CÔNG TY CỒ PHẦN DÂY VÀ
CÁP ĐIỆN HANWON
Add: Song Khe – Noi Hoang Industrial Park, Tien Phong Ward, Bac Ninh Province, Vietnam.
CÔNG TY CỒ PHẦN DÂY VÀ
CÁP ĐIỆN HANWON
Add: Song Khe – Noi Hoang Industrial Park, Tien Phong Ward, Bac Ninh Province, Vietnam.
1,TỔNG QUAN
Cáp nhôm hạ thế AV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện,cấp điện áp 0,6/1KV,lắp cố định.
2,TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
3,THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁP NHÔM HẠ THẾ
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Kết cấu Structure |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
16 |
7/CC |
4,65 |
1,91 |
1,0 |
6,7 |
69,3 |
|
25 |
7/CC |
5,8 |
1,20 |
1,2 |
8,2 |
106 |
|
35 |
7/CC |
6,85 |
0,868 |
1,2 |
9,3 |
132 |
|
50 |
19/CC |
8,0 |
0,641 |
1,4 |
10,8 |
186 |
|
70 |
19/CC |
9,7 |
0,443 |
1,4 |
12,6 |
259 |
|
95 |
19/CC |
11,3 |
0,320 |
1,6 |
14,5 |
348 |
|
120 |
19/CC |
12,7 |
0,253 |
1,6 |
15,9 |
422 |
|
150 |
19/CC |
14,13 |
0,206 |
1,8 |
17,7 |
531 |
|
185 |
37/CC |
15,7 |
0,164 |
2,0 |
19,7 |
650 |
|
240 |
37/CC |
18,03 |
0,125 |
2,2 |
22,4 |
847 |
|
300 |
61/CC |
20,4 |
0,100 |
2,4 |
25,2 |
1074 |
|
400 |
61/CC |
23,2 |
0,0778 |
2,6 |
28,4 |
1356 |
|
500 |
61/CC |
26,2 |
0,0605 |
2,8 |
31,8 |
1717 |
|
630 |
61/CC |
30,2 |
0,0469 |
2,8 |
35,8 |
2209 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.